Fish-Fish
Khám phá cá

Hướng dẫn cá được ưu tiên cho Đông Nam Á.

Duyệt cá được công bố với hình ảnh thực tế, điểm nhận dạng, loại nước và bối cảnh địa phương thận trọng. Vùng thay đổi thứ tự chứ không phải phạm vi tìm kiếm.

Vùng đã chọn

Cá chẽm, cá lóc, cá rô phi, cá hồng, cá mú, cá trevally và các mục tiêu nhiệt đới xuất hiện đầu tiên.

Bộ lọc theo vùng

Hiển thị 12 của cá được xuất bản 1047

Barramundi held near tropical water
nước lợƯu tiên cục bộ

Cá chẽm

Lates calcarifer

Cá chẽm là loài cá săn mồi nhiệt đới khỏe thường gặp ở vùng nước phù hợp và khu vực có cấu trúc cho loài này. Mục này tóm tắt cách nhận dạng, môi trường sống và lưu ý câu cá.

Hình ảnh cc0 có ghi công
Climbing Perch reference image
Nước ngọtƯu tiên cục bộ

Climbing Perch

Anabas testudineus

Climbing Perch (Anabas testudineus) is a hardy air-breathing fish of ponds, ditches, floodplains, and rice fields across South and Southeast Asia. It can survive low oxygen and short overland movements in damp conditions, making it a resilient invasive in some regions.

Hình ảnh cc-by-sa có ghi công
Giant Snakehead reference image
Nước ngọtƯu tiên cục bộ

Giant Snakehead

Channa micropeltes

Giant snakehead (Channa micropeltes) is a large predatory freshwater snakehead from Southeast Asia, notorious for rapid growth and aggressive strikes. Juveniles often travel in schools, while adults become solitary ambush hunters in warm, sluggish waters.

Hình ảnh public-domain có ghi công
Red snapper side profile
nước mặnƯu tiên cục bộ

Cá hồng đỏ

Lutjanus campechanus

Cá hồng đỏ là một loài cá phổ biến thường gặp ở vùng nước phù hợp và khu vực có cấu trúc cho loài này. Mục này tóm tắt cách nhận dạng, môi trường sống và lưu ý câu cá.

Hình ảnh public-domain có ghi công
Talang Queenfish reference image
nước mặnƯu tiên cục bộ

Talang Queenfish

Scomberoides commersonnianus

Talang queenfish is a fast-swimming coastal carangid of the Indo-West Pacific, often seen in surf zones, bays, estuaries, and around reefs. It is a sharp-toothed predator that chases small fish near the surface and is valued by anglers for blistering runs and acrobatic jumps.

Hình ảnh cc-by có ghi công
Aba reference image
Nước ngọt

Cá Aba

Gymnarchus niloticus

Gymnarchus niloticus – cá aba, aba aba hoặc frankfish – là một loài cá điện, sống ở đáy các con sông và hồ. Đây là loài duy nhất trong chi Gymnarchus và họ Gymnarchidae, thuộc bộ Osteoglossiformes. Nó là một loài cá thon dài không có vây bụng hoặc vây hậu môn, và vây đuôi có hình dạng như đuôi chuột. Nó bơi bằng vây lưng kéo dài, cho phép giữ cơ thể...

Hình ảnh cc-by-sa có ghi công
Fish reference image
nước mặn

Lươn Mú Abbott

Gymnothorax eurostus

Lươn Mú Abbott là loài lươn mú sống trên rạn san hô, phân bố ở vùng nhiệt đới Indo-Thái Bình Dương, nhưng lịch sử tự nhiên ở cấp loài chưa được ghi chép đầy đủ như các loài cá rạn phổ biến hơn. Chúng ẩn náu trong các khe đá vào ban ngày và xuất hiện vào ban đêm để săn cá và động vật giáp xác.

Hình ảnh cc-by có ghi công
Abdurahmanov's pugolovka reference image
Nước ngọt

Abdurahmanov's pugolovka

Benthophilus abdurahmanovi

Abdurahmanov's pugolovka là loài cá nước lợ thuộc họ Gobiidae. Loài này được tìm thấy ở Biển Caspi phía Bắc và hạ lưu sông Volga, Terek. FishBase xếp loài này là phân loài của cá bống ếch Azov, với tên học Benthophilus magistri abdurahmanovi.

Hình ảnh cc-by-sa có ghi công
Abe's Angelfish reference image
Nước ngọt

Abe's Angelfish

Centropyge abei

Centropyge abei là một loài cá biển thuộc bộ cá vây tia, một loài cá thiên thần biển nhỏ thuộc họ Pomacanthidae. Nó được tìm thấy ở Thái Bình Dương phía tây.

Hình ảnh cc0 có ghi công
Abe's Flyingfish reference image
Nước ngọt

Abe's Flyingfish

Cheilopogon abei

Cá bay Abe là một loài cá chưa được xác định rõ ràng với tên khoa học là Cheilopogon abei. Hướng dẫn này tóm tắt việc nhận dạng, môi trường sống, lựa chọn mồi, lưu ý khi câu cá và các nhắc nhở về quy định địa phương.

Hình ảnh cc-by-sa có ghi công
Abe's mangrove goby reference image
Nước ngọt

Abe's mangrove goby

Mugilogobius abei

Abe's mangrove goby là một loài cá chưa xác định chi tiết được ghi nhận dưới tên khoa học Mugilogobius abei. Hướng dẫn này tóm tắt nhận định, môi trường sống, lựa chọn mồi, ghi chú câu cá và lời nhắc về quy định địa phương.

Hình ảnh cc-by-sa có ghi công
Abrau Sprat reference image
Nước ngọt

Abrau Sprat

Clupeonella abrau

The Abrau sprat is a species of freshwater fish in the family Clupeidae. It is found landlocked in Russia in a single locality, Lake Abrau, located at 70 m above sea level near the Black Sea coast close to Novorossiysk. The lake is small and has been stocked by several alien species, whence the Abrau sprat is considered critically endangered. As a result of the 2019 expedition, several individu...

Hình ảnh public-domain có ghi công